Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016


Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 1TEST 1 ETS 20161. The opening of two additional stores = event to celebrate new stores.
2. giveaway:
something that a company gives free, usually with something else that
is for sale (một cái gì đó mà một công ty cung cấp miễn phí, thường là với một cái
gì đó khác đó là để bán) => Present (n) quà tặng (miễn phí).
3. raffle: a competition or game in which people buy numbered tickets and can win
prizes (một cuộc thi hoặc trò chơi mà mọi người mua vé số và có thể giành giải
thưởng) => SYN: lottery, lotto (trò chơi xổ số, bốc thăm trúng thưởng)
4. To arrange a meeting (để sắp xếp cuộc gặp mặt) = to make appointment (để lên
cuộc hẹn)
5. Officially start (bắt đầu chính thức) = effective (có hiệu lực)
6. Change (thay đổi) = adjust (điều chỉnh)
7. Present = introduce (giới thiệu)
8. be known for = well-know = famous (nổi tiếng)
9. melodious: pleasant to listen to, like music (dễ chịu để nghe, như âm nhạc), SYN:
melodic, informal easy on the ear => du dương.
10. for more information about a full listing of dishes (để thêm thông tin về danh
sách đầy đủ các món ăn)= view a full dinner menu (xem toàn bộ thực đơn của món
ăn)
11. a small restaurant (một nhà hàng nhỏ) = space is limited (không gian bị giới hạn)
12. Undergo something: to experience something, especially a change or something
unpleasant (để trải qua một điều gì đó, đặc biệt là một sự thay đổi hoặc một cái gì
đó khó chịu) => trãi qua, SYN: experience.
13. refurbish something: to clean and decorate a room, building, etc. in order to
make it more attractive, more useful, (để làm sạch và trang trí một căn phòng, xây
dựng, vv để làm cho nó hấp dẫn hơn, hữu ích hơn, vv),=> cải tạo, sửa chữa, tân
trang, SYN: renovate
14. put on hold: to pause, postpone or suspend an activity (tạm dừng, hoãn hoặc tạm
ngừng hoạt động) => hoãn, dừng hoạt động, SYN: postpone
15. stage: a separate part that a process, etc. is divided into (một phần riêng biệt mà
một quá trình, vv được chia thành, => giai đoạn, SYN: phase

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 216. initial: happening at the beginning; first (xảy ra ngay từ đầu; Đầu tiên) => bắt
đầu, SYN: begin
17. a decade ago (một thập kỉ về trước) = ten years a go (mười năm về trước)
18. single issue: ấn phẩm độc nhất
19. associate member: someone who is a member etc of something, but who is at a
lower level and has fewer rights (ai đó là thành viên của một cái gì đó, nhưng ai ở
mức thấp hơn và có ít quyền hơn) =>thành viên sơ cấp/cơ bản, SYN: basic member
20. up-to-date: modern, recent, or containing the latest information (hiện đại, gần
đây hoặc chứa thông tin mới nhất) => hiện đại, SYN: contemporary, modern, stateof-the-art
21. index of: an alphabetical list, such as one printed at the back of a book showing
which page a subject, name, etc. is on (một danh sách theo thứ tự bảng chữ cái, chẳng
hạn như một danh sách được in ở mặt sau của một cuốn sách hiển thị trang, chủ đề,
tên, v.v .. trên), => danh sách, SYN: list.
22. archives: a place where historical records are kept (archives [ plural ] a place
where historical records are kept) => lưu trữ, kho lưu trữ, SYN: store.
23. job posting (đăng tuyển dụng) = job notices (thông báo tuyển dụng)
24. a list of educational opportunities (một danh sách các cơ hội về giáo dục) = an
index of relevant courses for professional development (một danh sách của các khóa
học có liên quan để phát triển chuyên môn)
25. specify: to state as a condition (condition = stipulation) => quy định, SYN:
stipulation
26. standard ground shipping: Vận chuyển đường bộ tiêu chuẩn
27. fragile: easily damaged, broken, or harmed (dễ bị hỏng, bị hỏng hoặc bị tổn hại),
=> dễ vỡ, SYN: easily broken
28. bulk: something that very large (cái gì đó mà rất lớn), => số lượng lớn.
29. expedite something: to make a process happen more quickly (để làm cho một
quá trình xảy ra nhanh hơn), => nhanh, tăng tốc, SYN: speed up, hurry, quicken.
Cụm: expedited service dịch vụ chuyển phát nhanh.
30. amout = money: tiền
31. process = carry out: thực hiện, tiến hành

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 332. delivers products with care (vận chuyển sản phẩm cẩn thận) = orders are
delivered in perfect conditions (đơn đặt hàng được vận chuyển trong điều kiện hoàn
hảo).
33. an error in recipient's address (sai địa chỉ của người nhận) = the shipping address
is incorrect (địa chỉ giao hàng không đúng)
34. opening address: state/speech opening (phát biểu khai mạc)
35. medication: a drug or another form of medicine that you take to prevent or to
treat an illness (một loại thuốc hoặc một loại thuốc khác mà bạn dùng để phòng ngừa
hoặc điều trị bệnh) => thuốc, SYN: drug.
36. adolescent: in the process of developing from a child into an adult (trong quá
trình phát triển từ trẻ em thành người lớn) => thanh niên
37. prescription (for something): an official piece of paper on which a doctor writes
the type of medicine you should have, and which enables you to get it from a
chemist’s shop/drugstore (một mảnh giấy chính thức mà bác sĩ viết loại thuốc bạn
nên có, và cho phép bạn lấy nó từ cửa hàng / hiệu thuốc của nhà hóa học) => đơn
thuốc
38. pharmaceutical: connected with making and selling drugs (kết nối với việc sản
xuất và bán thuốc )=> dược/thuộc dược phẩm
39. opening address (phát biểu khai mạc) = an introductory talk (giới thiệu/mở đầu
cuộc nói chuyện)
40. medicine for young people (thuốc cho thanh thiếu niên) = medication for children
and adolescents (thuốc cho trẻ em và thanh thiếu niên)
41. courtesy: polite behaviour that shows respect for other people (hành vi lịch sự
thể hiện sự tôn trọng đối với người khác) => lịch sự, tri ân, SYN: politeness, Cụm:
special courtesy tri ân đặc biệt.
42. license plate number: the official set of numbers and letters shown on the front
and back of a road vehicle (bộ số chính thức và chữ cái được hiển thị ở mặt trước và
mặt sau của phương tiện giao thông đường bộ) => biển số xe.
43. paper = article
44. gear sth to/towards: to design or organize something so that it is suitable for a
particular purpose, situation, or group of people (để thiết kế hoặc sắp xếp thứ gì đó

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 4sao cho phù hợp với mục đích, tình huống hoặc nhóm người cụ thể) => thiết kế, tổ
chứ. SYN: Design, held.
45. take on: to accept some work or responsibility (chấp nhận một số công việc hoặc
trách nhiệm) => đảm nhiệm
46. inception: the beginning of an organization or official activity (sự khởi đầu của
một tổ chức hoặc hoạt động chính thức) => bắt đầu, khởi đầu, SYN: beginning, start
47. tentative: (of a plan or idea) not certain or agreed, or (of a suggestion or action)
said or done in a careful but uncertain way because you do not know if you are right
[(của một kế hoạch hoặc ý tưởng) không nhất định hoặc đồng ý, hoặc (của một đề
nghị hoặc hành động) nói hoặc thực hiện một cách cẩn thận nhưng không chắc chắn
bởi vì bạn không biết nếu bạn là đúng] => tạm thời, SYN: provisional
48. provisional assignment (nhiệm vụ tạm thời) = tentative assignment (nhiệm vụ
tạm thời)
49. was employed by client (đã được thuê bởi khách hàng)= used to work in
marketing department at Frampton Clother (đã từng làm việc ở bộ phận tiếp thị tại
công ty Frampton Clother)
50. first-rate: extremely good (cực tốt) => hạng nhất.
51. spectacular: very exciting to look at ( rất thú vị khi nhìn vào) => ngoạn mục,
hùng vĩ, SYN: magnificent, splendid
52. reporters(n) A reporter is someone who writes news articles or who broadcasts
news reports (Một phóng viên là người viết bài báo hoặc những người phát sóng các
báo cáo tin tức.) => người phóng viên, người viết bài báo.
53. biking trail: a path or marked route that is intended for people riding bicycles
(đường dẫn hoặc tuyến đường được đánh dấu dành cho những người đạp xe đạp) =>
đường mòn dành cho xe đạp.
54. backyard: a small space surrounded by walls at the back of a house, usually with
a hard surface (một không gian nhỏ bao quanh bởi các bức tường ở phía sau của một
ngôi nhà, thường là với một bề mặt cứng) => sân sau.
55. oversize = large lớn.
56. courtyard: an open space that is partly or completely surrounded by buildings
and is usually part of a castle, a large house, etc (một không gian mở một phần hoặc

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 5hoàn toàn được bao quanh bởi các tòa nhà và thường là một phần của một lâu đài,
một ngôi nhà lớn, vv) => sân trước.
57. breathtaking = spectacular ngoạn mục, hùng vĩ
58. gathering (n) sự tụ họp = meeting cuộc họp
59. closely = carefully cẩn thận, tỷ mỷ
60. miscellaneous: consisting of a mixture of various things that are not usually
connected with each other (bao gồm một hỗn hợp các thứ khác nhau không thường
được kết nối với nhau) => linh tinh.
61. extra large guest rooms (phòng khách cực lớn) = oversize room phòng lớn.
62. back issue: ấn bản/ấn phẩm cũ
63. monthly = every month
64. carousel (a round platform with model horses, cars, etc. that turns around and
around and that children ride on at a fairground - một nền thềm tròn với mô hình
ngựa, xe hơi, vv mà quay xung quanh và xung quanh và trẻ em đi xe trên tại một hội
chợ) => trò chơi đu quay ngựa
65. a miniature train: xe lửa kéo (dạng mini)
66. pavilion: a temporary building used at public events and exhibitions (một tòa nhà
tạm thời được sử dụng tại các sự kiện và triển lãm công cộng)=> nhà rạp, lều
67. decorate = a medal huy chương
68. span: the length of time that something lasts or is able to continue => khoảng
thời gian, Exp: a short span of time - quãng thời gian ngắn, SYN: period
69. lap: one journey from the beginning to the end of a track used for running, etc
(một hành trình từ đầu đến cuối đường được sử dụng để chạy, v.v.) => vòng, Exp:
the fastest lap on record vòng quay nhanh nhất trên kỷ lục.
70. sibling: a brother or sister => anh/chị em ruột
71. pay an entry fee (trả phí vào cửa) = 5$ registration fee is required (phía đăng ký
vào 5$ thì được yêu cầu).
« Ánh sáng vinh quang được tạo ra từ không ngừng luyện tập »17/8/2018
Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 6TEST 2 ETS 2016 PART 71. get away: to leave or escape from a person or place, often when it is difficult to
do this / to go somewhere to have a holiday, often because you need to rest (để rời
khỏi hoặc trốn khỏi một người hoặc một nơi, thường là khi khó thực hiện việc này /
đi đâu đó để có một kỳ nghỉ, thường là vì bạn cần nghỉ ngơi). => trốn chạy/đi đâu
đó nghĩ ngơi.
2. fantastic: extremely good (cực kỳ tốt) => tuyệt vời, SYN: wonderful, outstanding
3. accommodation: a place to live, work, stay, etc. in (nơi sinh sống, làm việc, lưu
trú, v.v. trong:), SYN: rooms, place to stay, housing => chỗ ở.
4. plus: added to (được thêm vào) => thêm vào
5. firework: a small device containing powder that burns or explodes and produces
bright coloured lights and loud noises, used especially at celebrations (một thiết bị
nhỏ có chứa bột cháy hoặc phát nổ và tạo ra các loại đèn có màu sáng và tiếng ồn
lớn, được sử dụng đặc biệt tại lễ kỷ niệm) => pháo hoa/pháo bông.
6. show = program: chương trình
7. be eligible for: đủ điều kiện/đủ tư cách
8. paid sick leave: nghỉ ốm được hưởng lương
9. task = duty: nhiệm vụ
10. handed = deal with: xử lý, giải quyết
11. accomplish = complete: hoàn thành
12. organize = held: tổ chức
13. score of: a lot of people or things (rất nhiều người hoặc những thứ) => nhiều,
SYN: more
14. congenial: pleasant to spend time with because their interests and character are
similar to your own (dễ chịu dành thời gian với vì sở thích và tính cách của họ tương
tự như sở thích của bạn) => hợp tính, SYN: suitable
15. conscientious: careful to do everything that it is your job or duty to do (cẩn thận
để làm tất cả mọi thứ mà đó là công việc hoặc nhiệm vụ của bạn để làm), SYN:
diligent, dedicated, thorough

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 716. employment: work, especially when it is done to earn money; the state of being
employed (đặc biệt là khi nó được thực hiện để kiếm tiền; tình trạng làm việc) =>
công việc, việc làm, SYN: work, a job.
17. unhappy in job (không vui với công việc) = felt disappointed work (cảm thấy
thất vọng về công việc)
18. lapse: a short period of time during which you fail to do something well or
properly, often caused by not being careful (một khoảng thời gian ngắn mà bạn
không làm điều gì đó tốt hoặc đúng cách, thường là do không cẩn thận) => hết hiệu
lực, SYN: expire
19. keep up with: to do whatever is necessary to stay level or equal with someone or
something (để làm bất cứ điều gì là cần thiết để ở mức độ hoặc bằng với một ai đó
hoặc một cái gì đó) => bắt kịp/theo kịp.
20. find out: to learn by study, observation, or search (học bằng cách nghiên cứu,
quan sát hoặc tìm kiếm) => tìm hiểu, khám phá, SYN: discover
21. sparkling: shining and flashing with light (sáng và nhấp nháy với ánh sáng) =>
lấp lánh.
22. in working order: A machine or device that is in working order is functioning
properly and is not broken (Một máy hoặc thiết bị đang hoạt động đúng chức năng
và không bị hỏng) => hoạt động bình thường
23. fabulous: very good; excellent (rất tốt; Xuất sắc) => tuyệt vời.
24. complimentary = free miễn phí
25. engaging: pleasant, attractive, and charming (dễ chịu, hấp dẫn và quyến rũ) =>
thu hút, SYN: acttractive.
26. readable: easy and enjoyable to read (dễ và thú vị để đọc) => dễ đọc, thú vị để
đọc.
27. campus: the buildings of a college or university and the land that surrounds them
(các tòa nhà của một trường cao đẳng hoặc đại học và vùng đất bao quanh họ) =>
khuôn viên trường đại học/cao đẳng.
28. lost over time: mất theo thời gian
29. bibliography: a list of the books and articles that have been used by someone
when writing a particular book or article (một danh sách các cuốn sách và bài báo

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 8đã được sử dụng bởi một ai đó khi viết một cuốn sách hoặc bài viết cụ thể) => danh
sách những cuốn sách, bài báo dùng để tham khảo lúc viết
30. reference work (Books and other works that contain useful facts and information,
such as dictionaries, encyclopedias, and bibliographies - Sách và các tác phẩm khác
có chứa thông tin và thông tin hữu ích, chẳng hạn như từ điển, bách khoa toàn thư
và thư mục) => sách tham khảo, SYN: reference book.
31. companion volume: a book that complements another on a related subject,
usually by the same author(một cuốn sách bổ sung cho một chủ đề khác có liên quan,
thường là bởi cùng một tác giả) => sách hướng dẫn.
32. a well-written work (một tác phẩm được viết tốt) = attained another perfect score
(đạt được một số điểm hoàn khảo)
33. retention: the action of keeping something rather than losing it or stopping it
(hành động giữ gì đó thay vì mất nó hoặc dừng nó) => giữ chân, SYN: retain, cụm
retention employee giữ chân nhân viên
34. foremost: the best or most important ( tốt nhất hoặc quan trọng nhất) => quan
trọng, SYN leading, top
35. a publishing company (công ty xuất bản) = the premier puplisher of travel and
tourism books (nhà xuất bản hàng đầu về du lịch và sách du lịch)
36. started six years ago (bắt đầu cách đây 6 năm) = founded six years ago (thành
lập 6 năm về trước)
37. allocate: to give something officially to somebody/something for a particular
purpose (để cung cấp cho một cái gì đó chính thức cho ai đó / một cái gì đó cho một
mục đích cụ thể) => phân phát/phân bổ/phân phối
38. issue = matter: vấn đề
39. locked when it is not officially open (khóa khi nó không mở cửa chính thức) =
locked during nonbusiness hours (đóng cửa trong suốt giờ không kinh doanh)
40. fixture: a piece of equipment that is fixed inside a house or building and is sold
as part of the house (một thiết bị được cố định bên trong một ngôi nhà hoặc một tòa
nhà và được bán như một phần của ngôi nhà) => thiết bị, SYN: equipment
41. fit = suitable phù hợp

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 942. a variety of something: a lot of things of the same type that are different from
each other in some way ( nhiều thứ cùng loại khác nhau theo một cách nào đó) =>
nhiều, SYN: a lot of, more
43. pattern: a small piece of material, paper, etc. that helps you choose the design of
something ( một mảnh nhỏ của vật liệu, giấy, vv giúp bạn chọn thiết kế của một cái
gì đó) => mẫu, SYN: sample
44. versatile: able to do many different things (có thể làm nhiều việc khác nhau) =>
đa năng, linh hoạt, SYN: flexibility
45. moisture: very small drops of water that are present in the air, on a surface or in
a substance (rất nhỏ giọt nước có mặt trong không khí, trên bề mặt hoặc trong một
chất) => độ ẩm
46. look = appearance: bề ngoài
47. cubicle: a small room that is made by separating off part of a larger room (một
căn phòng nhỏ được làm bằng cách tách ra khỏi một phần của một căn phòng lớn
hơn) => small room (phòng nhỏ)
48. moderately:to an average extent (đến mức trung bình), SYN: reasonably
49. economical: using money, time, goods etc carefully and without wasting (sử
dụng tiền bạc, thời gian, hàng hóa vv một cách cẩn thận và không lãng phí bất kỳ)
=> rẽ, SYN: cheap
50. update the room (cập nhật/hiện đại hóa căn phòng) = modernize a room (hiện đại
hóa căn phòng)
51. the most popular model (mẫu phổ biến/ưu chuộng nhất) = best selling models
(mẫu bán chạy nhất)
52. last longer than (kéo dài hơn) = times longer (thời gian lâu hơn)
53. feature = have
54. novice: someone who has no experience in a skill, subject, or activity (người
không có kinh nghiệm về kỹ năng, chủ đề hoặc hoạt động) => người không có kinh
nghiệm, SYN beginner
55. core: the central part of an object (phần trung tâm của một đối tượng) => lõi

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 1056. aluminum: is a light, silver-grey metal used for making pans, etc ( là một kim
loại màu xám bạc, nhẹ được sử dụng để làm chảo, v.v.) => nhôm
57. pan sides: mặt chão
58. copper: đồng
59. straining holes: lỗ thoát hơi
60. base: the lowest part of something, especially the part or surface on which it rests
or stands (phần thấp nhất của một cái gì đó, đặc biệt là một phần hoặc bề mặt mà nó
nằm hoặc đứng) => đáy
61. pouring spout: vòi rót
62. utensil: a thing such as a knife, spoon etc that you use when you are cooking
(một thứ như dao, thìa, vv mà bạn sử dụng khi nấu) => đồ dùng/dụng cụ gia đình
63. immensely: extremely => vô cùng
64. evenly = equaly: đồng đều
65. stress = emphasize: nhấn mạnh
66. host: someone who introduces and talks to the guests on a television or radio
programme (người giới thiệu và nói chuyện với khách trên chương trình truyền hình
hoặc radio) => người giới thiệu chương trình, SYN: compere
67. piece: a single item of writing, art, music, etc. that somebody has produced or
created (một tác phẩm độc nhất của văn bản, nghệ thuật, âm nhạc, vv mà ai đó đã
sản xuất hoặc tạo ra) => tác phẩm, SYN: work
68. add = state further nói thêm
69. organizing an event (tổ chức sự kiện) = organize a conference (tổ chức hội nghị)
70. relocate (dời địa điểm) = move (di chuyển)
71. newsprint: the cheap paper that newspapers are printed on (giấy rẻ tiền được in
trên báo) => giấy in báo
« Những giây phút trầm lặng trong bóng tối, tạo nên nguồn động lực vô giá »17/8/2018
Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 11TEST 3 ETS 2016 PART 71. take on: to begin to perform or deal with : undertake took on new responsibilities
(để bắt đầu thực hiện hoặc đối phó với: cam kết chịu trách nhiệm mới) => đảm
nhiệm, SYN: undertake
2. retrieve: to find and get back data or information that has been stored in the
memory (tìm và lấy lại dữ liệu hoặc thông tin đã được lưu trữ trong bộ nhớ) => khôi
phục, tìm lại, SYN: get back, bring back, recover, regain
3. accept an assignment (chấp nhận một nhiệm vụ) = take on the assignment (đảm
nhiệm nhiệm vụ)
4. a computer problem (một vấn đề máy tính) = problem with my email system (lỗi
với hệ thống email)
5. checkbook: a book containing detachable forms for writing checks on a bank (
một cuốn sách có chứa các biểu mẫu có thể tháo rời để viết séc trên ngân hàng) =>
cuốn sổ viết séc
6. teller: a machine that pays out money automatically (một máy trả tiền tự động) =>
máy rút tiền
7. clear = complete hoàn thành
8. check: chi phiếu
9. to go on vacation with family (đi nghỉ với gia đình) = arrange family's vacation
travel plans (sắp xếp kế hoạch du lịch nghỉ mát của gia đình)
10. fill out customer satisfaction survey (điền hoàn chỉnh vào mẫu khảo sát khách
hàng) = complete a survey (hoàn thành khảo sát)
11. land: obtain, get, acquire => thu được.
12. grant: an amount of money given especially by the government to a person or
organization for a special purpose (một số tiền được chính phủ trao cho một cá nhân
hoặc tổ chức cho một mục đích đặc biệt) => sự trợ cấp
13. rail freight: goods that are transported by train (hàng hóa được vận chuyển bằng
tàu hỏa) => vận chuyển hàng hóa đường sắt
14. has chosen site on new plant (chọn địa điểm cho nhà máy mới) = the proposed
site of the new plant (vị trí được đề xuất cho nhà máy mới)

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 1215. attract new investment (thu hút đầu tư mới) = encourage development in city
(khuyến khích phát triển trong thành phố)
16. defensive driving: The standard Safe Practices for Motor Vehicle Operation
(Các tiêu chuẩn lái xe an toàn cho việc vận hành xe Motor) => tiêu chuẩn lái xe an
toàn
17. next driving course (khóa học lái xe tiếp theo) = next session (phiên/khóa tiếp
theo)
18. relinquish: to stop having something, especially when this happens unwillingly
(để ngừng có một cái gì đó, đặc biệt là khi điều này xảy ra miễn cưỡng) => từ bỏ,
SYN: give something up
19. venture:a business project or activity, especially one that involves taking risks
(một dự án kinh doanh hoặc hoạt động, đặc biệt là một dự án liên quan đến việc
chấp nhận rủi ro) => kinh doanh rủi ro
20. reasons are personal (những lý do nàylà việc cá nhân) = personal reason (lý do
cá nhân)
21. extensive business experience (kinh nghiệm kinh doanh chuyên sâu) = diverse
experience (kinh nghiệm phong phú)
22. a rise in the price of heating oil (sự tăng giá dầu để sưởi ấm) = increase the cost
of heating fuel (tăng chi phí nhiên liệu sưởi ấm)
23. sprinkler: a device with holes in that is used to spray water in drops on plants,
soil or grass (một thiết bị có lỗ trong đó được sử dụng để phun nước trong giọt trên
thực vật, đất hoặc cỏ) => vòi phun nước
24. valve: a device for controlling the flow of a liquid or gas, letting it move in one
direction only (một thiết bị để kiểm soát dòng chảy của chất lỏng hoặc khí, cho phép
nó di chuyển theo một hướng) => van
25. brass: metal, bright yellow metal made by mixing copper and zinc; objects made
of brass (kim loại, kim loại màu vàng sáng được làm bằng cách trộn đồng và kẽm;
đối tượng làm bằng đồng thau) => đồng thau.
26. sleeve: chỗ kết nối

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 1327. burst: to break open or apart, especially because of pressure from inside; to make
something break in this way (để phá vỡ mở hoặc ngoài, đặc biệt là vì áp lực từ bên
trong; để làm một cái gì đó phá vỡ theo cách này) => vỡ
28. crack: to break without dividing into separate parts; to break something in this
way ( để phá vỡ mà không chia thành các phần riêng biệt; để phá vỡ một cái gì đó
theo cách này) => nứt
29. stand behind: to support (someone or something) (để hỗ trợ (ai đó hoặc một cái
gì đó)) => hỗ trợ
30. fruitful: producing many useful results (tạo ra nhiều kết quả hữu ích) => hữu
ích, SYN: useful
31. cost dynamic: biến động chi phí
32. areas = field lĩnh vực
33. decanor: the way that sb looks or behave => cư xử, SYN: behave
34. visit = tour
35. wanted = hire tuyển dụng
36. attach = enclose đính kèm
37. outline = show: thể hiện
38. insight: is being able to see or understand something clearly, often sensed using
intuition (có khả năng nhìn thấy hoặc hiểu điều gì đó rõ ràng, thường được cảm
nhận bằng trực giác) => cái nhìn sâu sắc
39. value: how useful => hữu ích
40. dimension: a measurement of something in a particular direction, especially its
height, length, or width ( đo lường một thứ gì đó theo một hướng cụ thể, đặc biệt là
chiều cao, chiều dài hoặc chiều rộng của nó) => kích thước
41. tuner: the part of a radio or television that allows you to choose the
broadcasting station you want to listen to or watch (một phần của đài hoặc TV cho
phép bạn chọn đài phát thanh bạn muốn nghe hoặc xem) => nút điều chỉnh
đài/kênh
42. involve: to make somebody take part in something (để làm cho ai đó tham gia
vào một cái gì đó) => tham gia, SYN: take part in

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 1443. set forth: to explain or describe something in a clear and detailed way,
especially in writing (để giải thích hoặc mô tả một cái gì đó một cách rõ ràng và
chi tiết, đặc biệt là bằng văn bản) => giải thích/mô tả
44. turn to: deal with giải quyết => giải quyết/xử lý
45. shred: to cut or tear something into small pieces (để cắt hoặc xé một cái gì đó
thành những miếng nhỏ) => xé nhỏ
46. an automatic climate control (kiểm soát khí hậu tự động) = fully air
conditioned (đầy đủ điều hòa không khí) = temperature control (kiểm soát nhiệt
độ)
47. not done business (chưa từng là đối tác) = potential customer (khách hàng tiềm
năng)
48. very fast = very quickly
«Hoàn thành 1 bài luyện tập cũng như bước thêm 1 bước tới mục tiêu »18/8/2018
Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 15TEST 4 ETS 2016 PART 71. emphasize (nhấn mạnh) = focus (tập trung)
2. laundry appliances (thiết bị giặt là) = washing machines (máy giặt)
3. exhibition = exposition, showcase, exhibit: triển lãm
4. a personalized daily calendar (lịch hàng ngày cá nhân) = personalized calendars
(lịch cá nhân)
5. help you choose from dozens of formats and styles (giúp bạn chọn từ hàng tá
định dạng và kiểu) = give advice about design option (đưa ra lời khuyên về tùy
chọn thiết kế)
6. indicate = show: thể hiện, chỉ ra
7. crew: a group of people with special skills working together (một nhóm người
có kỹ năng đặc biệt làm việc cùng nhau) => 1 nhóm người/đội, SYN: team, group.
8. insufficient: not large, strong or important enough for a particular purpose
(không lớn, đủ mạnh hoặc đủ quan trọng cho một mục đích cụ thể) => không đủ,
thiếu, SYN: not enough, inadequate
9. assist: to help somebody to do something (để giúp ai đó làm điều gì đó) => giúp
đỡ, hỗ trợ, SYN: support, help, aid
10. handle = deal with: xử lý, giải quyết
11. recruit tuyển dụng = hire, employ thuê
12. a long wait for repair (chờ đợi lâu để sửa chữa) = wait a week or longer for
service ( đợi 1 tuần hoặc lâu hơn cho dịch vụ)
13. employing more repair workers (sử dụng nhiều công nhân sửa chữa hơn) =
recruit five more people (tuyển thêm năm người hơn nữa)
14. a free sample of juice (một mẫu nước ép miễn phí) = complimentary bottles of
the the drinks (chai nước uống miễn phí)
15. a discount certificate (giấy chứng nhận giảm giá) = 15% discount coupon
(phiếu giảm giá 15%)
16. feedback questionnairs (bảng câu hỏi phản hồi) = a feedback form (một mẫu
phản hồi)
17. Yum Cocoplum contained too much sugar (Yum Cocoplum chứa quá nhiều
đường) = One of the juices was too sweet (Một trong những loại nước ép quá ngọt)

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 1618. gather = collect: thu thập
19. tap: a piece of equipment for controlling the flow of water, gas etc from a pipe
or container ( một phần của thiết bị để kiểm soát dòng chảy của nước, khí đốt vv từ
một đường ống hoặc vật chứa) => vòi, SYN faucet
20. filter: a device containing paper, sand, chemicals, etc. that a liquid or gas is
passed through in order to remove any materials that are not wanted (một thiết bị
có chứa giấy, cát, hóa chất, v.v. một chất lỏng hoặc khí được truyền qua để loại bỏ
bất kỳ vật liệu nào không muốn) => bộ lọc
21. Cartridge filter: lõi lọc
22. spare: kept in case you need to replace the one you usually use; extra (giữ trong
trường hợp bạn cần phải thay thế một trong những bạn thường sử dụng; thêm) =>
dự phòng, dự trữ, Exp: three spare cartridges 3 lõi dự trữ)
23. To select the filtering mode (để chọn chế độ lọc) = a switch that changes the
mode from "filtered" to "unfiltered" (một công tắc cái mà thay đổi chế đồ từ lọc
sang không lọc)
24. dispense: to provide something (để cung cấp một cái gì đó) => chảy ra, phân
phối, SYN: allocate
25. bypass: a tube that allows gas or liquid to flow around something rather than
through it (một ống cho phép khí hoặc chất lỏng chảy qua một thứ gì đó thay vì
qua nó) => bỏ qua.
26. on behalf of: representing đại diện/thay mặt
27. compromises = weaken (suy yếu)
28. income = earnings, revenue thu nhập
29. evidence: the information that is used in court to try to prove something (thông
tin được sử dụng tại tòa án để cố gắng chứng minh điều gì đó) => bằng chứng
30. workforce: all the people who work in a particular industry or company, or are
available to work in a particular country or area (tất cả những người làm việc trong
một ngành hoặc công ty cụ thể hoặc sẵn sàng làm việc ở một quốc gia hoặc khu
vực cụ thể) => lực lượng lao động
31. support legislation modifying the ban: hỗ trợ sự lập pháp sửa đổi lệnh cấm = a
change in the city law (sự thay đổi trong luật của thành phố)

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 1732. commemorate: to do something to show that you remember and respect
someone important or an important event in the past (làm điều gì đó để cho thấy
rằng bạn nhớ và tôn trọng ai đó quan trọng hoặc một sự kiện quan trọng trong quá
khứ) => kỷ niệm, SYN: celebrate
33. chain = seri: chuỗi
34. assemble: they are gathered together in one place, often for a particular purpose
(chúng được tập hợp lại với nhau ở một nơi, thường cho một mục đích cụ thể) =>
tập hợp/hình thành
35. bear in mind = remember: ghi nhớ
36. a serving guide: hướng dẫn phục vụ
37. characterize: to be typical of a person, place or thing ( là điển hình của một
người, địa điểm hoặc vật) => đặc trưng.
38. a minimum of time (một thời gian tối thiểu) = little time (ít thời gian)
39. the allowable weight limits: giới hạn trọng lượng cho phép
40. find out: to learn by study, observation, or search (học bằng cách nghiên cứu,
quan sát hoặc tìm kiếm) => tìm hiểu
41. lightweight : made of thinner material and less heavy than usual (làm bằng vật
liệu mỏng hơn và ít nặng hơn bình thường) => nhẹ.
42. overweight bags: túi thừa cân
43. lightweight material: vật liệu nhẹ
44. travel-sized container: những vật chứa có kích cở dành cho du lịch (ý nói mua
loại vừa sử dụng)
45. defect: a fault in something or in the way it has been made which means that it
is not perfect (một lỗi trong một cái gì đó hoặc theo cách nó đã được thực hiện có
nghĩa là nó không phải là hoàn hảo) => lỗi, SYN: fault, error
46. case number (số vỏ máy)
47. refer somebody/something to somebody: to send someone or something to a
person or organization to be helped or dealt with (để gửi một ai đó hoặc một cái gì
đó cho một người hoặc tổ chức để được giúp đỡ hoặc xử lý) => gửi đến ai đó để xử
lý.

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 1848. please take a moment: xin vui lòng dành chút thời gian
49. The gates are too far apart (Các cửa quá xa nhau) = distance between gates
(khoảng cách giữa các cái cửa xa nhau). Chú ý nghĩa của từ: distance (ngoài nghĩa
khoảng cách nó còn nói cách xa nhau): used to talk about a situation when
something is far away from you in (được sử dụng để nói về một tình huống khi có
thứ gì đó xa bạn)
50. more extensive questionnaires (Câu hỏi đầy đủ hơn) = a greater number of
questions (một số lượng lớn các câu hỏi)
51. run = write: viết
52. an inaugural: is the first in a planned series of similar events (là lần đầu tiên
trong một loạt các sự kiện tương tự được lên kế hoạch) = khai mạc, mở đầu, SYN:
opening, first, launching, initial, introductory
53. accompany: if a book, document etc accompanies something, it comes with it (
nếu một cuốn sách, tài liệu, vv đi kèm với một cái gì đó, nó đi kèm với nó) => đi
kèm/cùng SYN: go with
54. in person: by meeting with someone rather than talking on the phone, emailing, or writing to the person (bằng cách gặp gỡ với ai đó thay vì nói chuyện
qua điện thoại, gửi thư điện tử hoặc viết thư cho người đó) => gặp trực tiếp
55. logistics: the practical organization that is needed to make a complicated plan
successful when a lot of people and equipment are involved (các tổ chức thực tế đó
là cần thiết để thực hiện một kế hoạch phức tạp thành công khi có rất nhiều người
và thiết bị có liên quan) => hậu cần
56. judgment: a decision or opinion about someone or something that you form
after thinking carefully (một quyết định hoặc ý kiến về một người nào đó hoặc một
cái gì đó mà bạn hình thành sau khi suy nghĩ cẩn thận) => quyết định, SYN:
decision , discretion
57. dispatch: to send something, especially goods or a message, somewhere for a
particular purpose (để gửi một cái gì đó, đặc biệt là hàng hóa hoặc một tin nhắn,
một nơi nào đó cho một mục đích cụ thể) => gửi, SYN: send.
58. out of stock: products that are out of stock are not available to buy in a store
because they have all been sold ( các sản phẩm hết hàng không có sẵn để mua
trong cửa hàng vì chúng đã được bán hết) => hết hàng

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 1959. in the unlikely event of something: if something—which probably will not
happen—actually happens (nếu có điều gì đó - có thể sẽ không xảy ra - thực sự xảy
ra) => nếu cái gì đó có thể xảy ra.
60. preferred method of delivery (phương pháp giao hàng/vận chuyển được ưu
thích) = choose a shipping option (chọn tùy chọn vận chuyển/giao hàng).
61. due: expected to happen or arrive at a particular time (dự kiến sẽ xảy ra hoặc
đến một thời điểm cụ thể) => dự kiến, SYN: expect
62. item is Not yet available (mặt hàng chưa có sẵn) = item is out of stock (mặt
hàng này là hết hàng)
63. put out: to publish a book, magazine, or newspaper, or produce a video or CD
for sale (xuất bản sách, tạp chí hoặc báo hoặc sản xuất video hoặc đĩa CD để bán)
=> xuất bản, SYN: publish
64. archive: a collection of historical documents or records of a government, a
family, a place or an organization; the place where these records are stored (tập
hợp các tài liệu lịch sử hoặc hồ sơ của chính phủ, gia đình, địa điểm hoặc tổ chức;
nơi lưu trữ các hồ sơ này) => kho lưu trữ
65. interface: the way a computer program presents information to a user or
receives information from a user, in particular the layout of the screen and the
menus ( cách chương trình máy tính trình bày thông tin cho người dùng hoặc nhận
thông tin từ người dùng, cụ thể là bố cục của màn hình và menu) => giao diện
66. definitely: in a way that is certain or that shows that you are certain (theo cách
chắc chắn hoặc điều đó cho thấy bạn chắc chắn) => chắc chắn, SYN: certain
67. give a demonstration (đưa ra một minh họa) = show how it would work (thể
hiện nó hoạt động như thế nào)
«Bậc cao nhất trong học tập và lao động là tự training bản thân hàng ngày»19/8/2018
Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 20TEST 5 ETS 2016 PART 71. syndicated (adj) a group of newspapers under one management => tổ hợp.
2. chronicle (v) to describe events in the order in which they happened (để mô tả các
sự kiện theo thứ tự mà chúng đã xảy ra) => mô tả, SYN: describe
3. journalist (n) someone who writes news reports for newspapers, magazines,
television, or radio (một người viết báo cáo tin tức cho báo chí, tạp chí, truyền hình
hoặc đài phát thanh) => nhà báo, SYN: reporter
4. turn in: mở, SYN: open
5. a drawing: a competition in which people whose names or tickets are chosen by
chance win money or prizes (một cuộc thi trong đó những người có tên hoặc vé được
lựa chọn bằng cơ hội thắng tiền hoặc giải thưởng) => trò quay số trúng thưởng, SYN:
raffle, lottery
6. a variety of something: a lot of things of the same type that are different from
each other in some way (nhiều thứ cùng loại khác nhau theo một cách nào đó) =>
nhiều, SYN: a lot of
7. a pack of: a group of wild animals that live and hunt together, especially wolves
(một nhóm động vật hoang dã sống và săn lùng cùng nhau, đặc biệt là những con
sói) => một bầy/đàn, cụm: a pack of wolves một đàn sói.
8. biologist: someone who studies or works in biology (một người nghiên cứu hoặc
làm việc trong sinh học) => nhà sinh vật học.
9. enact: to make a proposal into a law (để đưa ra đề xuất thành luật) => ban hành
10. landmark: bước ngoặc
11. to put someone or something in danger of being hurt, damaged, or destroyed (để
đặt một ai đó hoặc một cái gì đó có nguy cơ bị tổn thương, hư hỏng hoặc bị phá hủy)
=> tuyệt chủng.
12. submission: bài dự thi
13. high a school: in the US for older children, usually children from grades 9-12,
or aged approximately 14-18 ( ở Mỹ cho trẻ lớn hơn, thường là trẻ em từ lớp 9-12,
hoặc tuổi khoảng 14-18:) => trường cấp 3

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 2114. scholarship: an amount of money that is given to someone by an educational
organization to help pay for their education (một số tiền được trao cho một người
nào đó bởi một tổ chức giáo dục để giúp trả tiền cho giáo dục của họ) => học bổng
15. an acceptance letter: thư trúng tuyển
16 be eligible to: đủ điều kiện
17. academic year: the annual period of sessions of an educational institution usually
beginning in September and ending in June (khoảng thời gian thường niên của một
cơ sở giáo dục thường bắt đầu vào tháng 9 và kết thúc vào tháng 6) => năm học
18. aid: help that is given to a person (sự giúp đỡ cái mà được đưa đến 1 người) =>
sự giúp đỡ, SYN: help, support
19. mail (v) to send a letter or package to someone (để gửi một lá thư hoặc gói cho
một người nào đó) => gửi, SYN: sent
20. checklist: a list that helps you by reminding you of the things you need to do or
get for a particular job or activity (danh sách giúp bạn bằng cách nhắc bạn về những
điều bạn cần làm hoặc kiếm được một công việc hoặc hoạt động cụ thể) => danh
sách/ danh sách kiểm tra.
21. hints about packing (những gợi ý về gói đồ) = tips about packing (những mẹo về
gói đồ)
22. details about hotels (chi tiết về khách sạn) = descriptions of the hotels (mô tả về
khách sạn)
23. host: held tổ chức
24. work: something created as a result of effort, especially a painting, book, or piece
of music (một thứ gì đó được tạo ra như là kết quả của nỗ lực, đặc biệt là một bức
tranh, sách hoặc một phần âm nhạc) => tác phẩm
25. miniature: very small; much smaller than usual (rất nhỏ; nhỏ hơn nhiều so với
bình thường) => thu nhỏ, SYN: very small
26. miniature portrait: tranh chân dung thu nhỏ
27. portrait: a painting, drawing or photograph of a person, especially of the head
and shoulders (một bức tranh, bản vẽ hoặc bức ảnh của một người, đặc biệt là đầu
và vai)

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 2228. to date: up to the present time (đến thời điểm hiện tại) => cho đến nay, SYN:
until now
29. admission counter: quầy bán vé
30. an employee of the museum (nhân viên của bảo tàng) = attention museum
members (thành viên của bảo tàng chú ý)
31. born in France (sinh ra ở pháp) = a native of France (người bản xứ của pháp)
32. unveil something: to remove a cover or curtain from a painting, statue, etc. so
that it can be seen in public for the first time ( để loại bỏ một trang bìa hoặc bức màn
từ một bức tranh, bức tượng, vv để nó có thể được nhìn thấy ở nơi công cộng lần đầu
tiên) => tiết lộ, SYN: reveal, present, display, show
33. rotating: to move or turn around a central fixed point; to make something do this
(di chuyển hoặc xoay quanh một điểm cố định trung tâm; để làm một cái gì đó làm
điều này) => luân phiên
34. cove: a small bay (an area of sea that is partly surrounded by land một khu vực
biển được bao bọc một phần bởi đất liền) => một vịnh nhỏ.
35. stony: having a lot of stones on it or in it (có rất nhiều đá trên đó hoặc trong nó)
=> nhiều đá
36. a brief summary: một bản tóm tắt ngắn
37. off-site: not working or happening in a particular office, factory, etc. but
somewhere else (không hoạt động hoặc đang diễn ra tại một văn phòng, nhà máy,
vv .. nhưng ở một nơi khác) => xa, SYN: away from
38. scale: a set of numbers, amounts, etc., used to measure or compare the level of
something (một tập hợp các số, số lượng, v.v., được sử dụng để đo lường hoặc so
sánh mức độ của một cái gì đó) => thang điểm.
39. chance = random: ngẫu nhiên
40. results of the study = result of the group taste test
41. is eager to: háo hức để làm gì đó
42. rate = judge: đánh giá
43. rice crop vụ lúa
44. soybean crop: vụ đậu nành

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 2345. grain prices : giá ngũ cốc
46. bushel: a unit for measuring grain and fruit (equal in volume to 8 gallons) - một
đơn vị đo hạt và trái cây (bằng với thể tích đến 8 gallon) => giạ
47. crop: a plant that is grown in large quantities, especially as food (một cây được
trồng với số lượng lớn, đặc biệt là thực phẩm) => mùa vụ
48. Relief: also means the reduction or end of pain (cũng có nghĩa là giảm hoặc kết
thúc đau) => nhẹ nhõm
49. meat: the flesh of an animal when it is used for food (thịt của một con vật khi nó
được sử dụng cho thực phẩm) => thịt
50. upcoming: happening soon (sắp diễn ra SYN sắp tới) => sắp tới, SYN
forthcoming
51. sense of: an understanding about something; an ability to judge something (một
sự hiểu biết về một cái gì đó; khả năng đánh giá điều gì đó) => hiểu biết
52. walking distance: not very far : close enough to reach by walking Her house is
within walking distance ( không phải rất xa: gần đủ để đạt được bằng cách đi bộ
Ngôi nhà của cô là trong khoảng cách đi bộ) => nằm trong khoảng cách có thể đi bộ
53. unit = rooms, apartment căn hộ
54. a renovated kitchen (nhà bếp được cải tạo) = a updated kitchen (nhà bếp được
cập nhật)
55. the apartment remains in good condition (căn hộ vẫn còn trong tình trạng tốt) =
the property was in good condition (Tài sản ở trong tình trạng tốt)
56. so far = until now cho đến bây giờ
57. renowned = well-know: nổi tiếng
58. debut: he first public appearance of a performer or sports player (lần đầu xuất
hiện trước công chúng của một nghệ sĩ biểu diễn hoặc thể thao) => ra mắt
59. starring: means being the main character in a movie or play (có nghĩa là nhân
vật chính trong phim hoặc chơi) => diễn viên chính
60. acclaimed = famous nổi tiếng

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 2461. actress: a woman who performs on the stage, on television or in films/movies,
especially as a profession (một người phụ nữ biểu diễn trên sân khấu, trên truyền
hình hoặc trong phim / phim, đặc biệt là một nghề) => diễn viên nữ
62. pursue: to do something or try to achieve something over a period of time (làm
điều gì đó hoặc cố gắng đạt được điều gì đó trong một khoảng thời gian) => theo
đuổi
63. costar: one of two or more famous actors who appear together in a film/movie
or play (một trong hai diễn viên nổi tiếng xuất hiện cùng nhau trong một bộ phim /
phim hoặc trò chơi) => diễn viên đóng cùng
64. baking dish: a usually ceramic dish in which items can be baked ( cái đĩa thường
bằng gốm trong đó chứa vật có thể nướng) => khay nướng
65. flying pan:a flat metal pan with a long handle, used for frying food (một chảo
kim loại phẳng với một tay cầm dài, được sử dụng để chiên thực phẩm) => chảo
chiên
66. dented: a hollow area in the surface of something, usually made by something
hitting it (một khu vực trống rỗng trên bề mặt của một thứ gì đó, thường được tạo ra
bởi một thứ gì đó đánh vào nó) => móp
67. a cutting board: cái thớt
68. ice-cream maker: máy làm kem
69. indicate: quy định
70. in circulation qualify: lưu hành đủ điều kiện
71. periodicals: a magazine that is published every week, month, etc., especially one
that is concerned with an academic subject (một tạp chí được xuất bản hàng tuần,
tháng, v.v., đặc biệt là tạp chí có liên quan đến môn học) => tạp chí định kỳ
72. reference: the act of looking at something for information (hành động xem xét
thông tin gì đó) => tra cứu thông tin.
«Gia đình động lực lớn nhất để làm việc»20/8/2018
Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 25TETS 6 PART 7 ETS 20161. Schedule an appointment (lên lịch một lịch hẹn) = make an appointment (đặt một
lịch hẹn)
2. appetizer: a small amount of food or a drink that you have before a meal (một
lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống mà bạn có trước bữa ăn) => món khai vị
3. poultry: meat from chickens, ducks and geese (thịt từ gà, vịt và ngỗng) => thịt từ
gia cầm
4. visit administration office (đến văn phòng hành chính) = in person (gặp trực tiếp)
5. municipal = city, urban (thành phố, đô thị)
6. cubic: relating to a measurement of space which is calculated by multiplying the
length of something by its width and height (liên quan đến một phép đo của không
gian được tính bằng cách nhân chiều dài của một cái gì đó bởi chiều rộng và chiều
cao của nó) => M3.
7. meter ( device that measures and records the amount of electricity, gas, water, etc.
that you have used or the time and distance you have travelled, etc. thiết bị đo và ghi
lại lượng điện, khí đốt, nước, vv mà bạn đã sử dụng hoặc thời gian và khoảng cách
bạn đã đi du lịch, v.v.) => đồng hồ đo
8. account will incur a late fee (tài khoản sẽ phát sinh một khoản phí trễ) = a fee will
be applied for late payment (một khoản phí sẽ được thêm vào cho việc thanh toán
muộn)
9. district = area, region ( khu vực)
10. foster: to encourage something to develop (khuyến thích cái gì đó phát triển)
=> phát triển, thúc đẩy, SYN: encourage, promote
11. accommodate = meet: đáp ứng
12. scratch: to damage the surface of something, especially by accident, by making
thin shallow marks on it (để làm hỏng bề mặt của một cái gì đó, đặc biệt là do tai
nạn, bằng cách làm cho các dấu hiệu nông cạn mỏng trên đó) => xướt, SYN: damage
13. replace the broken shelf (thay thế kệ bị hỏng) = a replace part (thay thế một bộ
phận/phụ kiện/linh kiện)

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 2614. high prolife: attracting a lot of attention and interest from the public ( thu hút rất
nhiều sự chú ý và quan tâm từ công chúng) => nổi tiếng, SYN: famous, well-known,
celebrated
15. clerical: relating to office work, especially work such as keeping records or
accounts (liên quan đến công việc văn phòng, đặc biệt là công việc như giữ hồ sơ
hoặc tài khoản) => văn thư/công việc văn phòng
16. verbal: spoken rather than written (nói thay vì viết) => bằng lời nói
17. thrive: to become, and continue to be, successful, strong, healthy, etc (trở thành
và tiếp tục thành công, mạnh mẽ, khỏe mạnh, v.v.) => phát triển, SYN: develop
18. commensurate (with something) (formal) matching something in size,
importance, quality, etc (phù hợp với một cái gì đó về kích thước, tầm quan trọng,
chất lượng, vv) => tương xứng/phù hợp, SYN: match, suitable
19. work ethic: the belief that work is valuable as an activity and is morally good
(niềm tin rằng công việc có giá trị như một hoạt động và đạo đức tốt) => đạo đức
nghề nghiệp
20. exposure: the attention that someone or something gets from newspapers,
television etc ( sự chú ý từ một ai đó hoặc một cái gì đó được từ báo chí, truyền hình
vv) => quảng cáo, SYN publicity, ad.
21. visibility: the fact or state of being easy to see ( thực tế hoặc trạng thái dễ thấy)
=> sự hiện diện
22. open for only a few months (mở cửa chỉ khoảng vài tháng) = opened three
months ago (mở cửa 3 tháng trước đó)
23. watercolorist: a person who paints with watercolours (một người vẽ bằng màu
nước) => người vẽ tranh màu nước.
24. gallery = exhibit phòng trưng bày
25. run = take place diễn ra
26. enthusiast: a person who is very interested in something and spends a lot of time
doing it (một người rất quan tâm đến một cái gì đó và dành rất nhiều thời gian làm
việc đó) => người đam mê
27. ornithologist: a person who studies birds (một người nghiên cứu chim) => nhà
nghiên cứu về loài chim, SYN: compare birdwatcher

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 2728. avid: very enthusiastic about something (often a hobby) (rất nhiệt tình về điều
gì đó (thường là sở thích)) => nhiệt tình, synonym keen
29. ecology: the relation of plants and living creatures to each other and to their
environment; the study of this (mối quan hệ giữa thực vật và sinh vật với nhau và
môi trường của chúng; nghiên cứu về điều này) => sinh thái học
30. premier: most important, famous or successful (quan trọng nhất, nổi tiếng hoặc
thành công) => quan trọng, nổi tiếng
31. charateristic: very typical of something or of somebody’s character (điển hình
của một cái gì đó hoặc của nhân vật của ai đó) => điển hình,SYN: typical
32. intricate: containing many small parts or details that all work or fit together
(chứa nhiều phần nhỏ hoặc chi tiết mà tất cả các công việc hoặc phù hợp với nhau)
=> phức tạp, SYN: complex
33. appendices: a part at the end of a book containing additional information (một
phần ở cuối sách chứa thông tin bổ sung) => phụ lục
34. recount: tell someone a story or describe a series of events (kể cho ai đó một câu
chuyện hoặc mô tả một loạt các sự kiện) => kể lại
35. Stunning: extremely attractive or beautiful (cực kỳ hấp dẫn hoặc đẹp) => đẹp
36. transition: the process or a period of changing from one state or condition to
another (quá trình hoặc giai đoạn thay đổi từ một trạng thái hoặc tình trạng này sang
trạng thái hoặc điều kiện khác) => sự thay đổi/chuyển đổi
37. crafted: khéo léo
38. given (prep) căn cứ/dựa vào
39. anecdote: a short story based on your personal experience (một truyện ngắn dựa
trên trải nghiệm cá nhân của bạn) => giai thoại, truyện ngắn
40. pertain: to exist or to apply in a particular situation or at a particular time (tồn tại
hoặc áp dụng trong một tình huống cụ thể hoặc tại một thời điểm cụ thể) => áp
dụng/tồn tại
41. inaugural: the first official speech, meeting, etc. that marks the beginning of
something important, for example the time when a new leader or parliament starts
work (bài phát biểu chính thức đầu tiên, cuộc họp, vv đánh dấu sự khởi đầu của một

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 28cái gì đó quan trọng, ví dụ như thời gian khi một nhà lãnh đạo mới hoặc quốc hội
bắt đầu làm việc) => bài khai mạc.
«Sự cam kết bắt đầu deadline và các nhiệm vụ đặt ra, sự cam kết phải hoàn thành»21/8/2018
Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 29TEST 7 ETS 20161. rain day: A second date scheduled for an outdoor event in case rain forces
cancellation of the first date (Một ngày thứ 2 dự kiến cho một sự kiện ngoài trời
trong trường hợp do mưa hủy bỏ ngày đầu tiên) => Ngày dự phòng.
2. The annual employee picnic will be held on Thurday (buổi dã ngoại của nhân viên
sẽ được tổ chức vào ngày thứ 5) = to announce an upcoming event (để thông báo
một sự kiện sắp tới)
3. entertainment: films/movies, music, etc. used to entertain people; an example of
this (phim / phim, âm nhạc, vv được sử dụng để giải trí mọi người; một ví dụ về điều
này) => những hoạt động giải trí
4. preferred customer: a customer who pays a company a lower price for goods or
services than other customers, especially because they regularly buy from that
company (khách hàng trả tiền cho công ty với mức giá thấp hơn cho hàng hóa hoặc
dịch vụ so với các khách hàng khác, đặc biệt là vì họ thường xuyên mua từ công ty
đó) => khách hàng quen
5. across from: on the opposite side from (someone or something (ở phía đối diện
từ (ai đó hoặc một cái gì đó) => đối diện, SYN: opposite
6. To reschedule an appointment (Lên lên lịch lại cuộc hẹn) = arrange a new meeting
time with you (sắp xếp thời gian lịch họp mới)
7. Try to contact you again (cố gắng liên lạc lại lần nữa với bạn ) = call Mr.
Matsumoto again (Gọi ông Matsumoto một lần nữa)
8. Go over: to examine something (kiểm tra gì đó) => kiểm tra
vessel (n) a large ship or boat (một tàu or thuyền lớn) => tàu/thuyền lớn
9. abroad (n) trên tàu
10. paid training: đào tạo được trả lương
11. great benefit: lợi ích tuyệt vời
12. opportunities to advance: Cơ hội thăng tiến
13. cruise: a journey by sea, visiting different places, especially as a holiday/vacation
( một cuộc hành trình bằng đường biển, ghé thăm những nơi khác nhau, đặc biệt là
một kỳ nghỉ / kỳ nghỉ) => chuyến hành trình đường biển

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 3014. cruise = travel
15. By going to the web site (bằng cách truy cập vào Website) = visit website (ghé
qua website)
16. watercolor painting: A painting done in transparent watercolors (Một bức tranh
được thực hiện trong màu nước trong suốt) => tranh màu nước.
17. figure: a person of the type mentioned (một người thuộc loại được đề cập) =>
nhân vật, SYN: character
18. filled to capacity: đầy ắp (không còn chỗ trống)
19. creative talent: tài năng sáng tạo
20. costume: the clothes worn by people from a particular place or during a particular
historical period (quần áo được người dân mặc từ một nơi cụ thể hoặc trong một thời
kỳ lịch sử cụ thể) => trang phục, SYN: garments, (set of) clothes, ensemble; dress,
clothing, attire.
21. amateur: a person who is not skilled (một người không có kỹ năng) => người
không chuyên
22. accomplished: very good at a particular thing; having a lot of skills (rất tốt ở một
điều cụ thể; có rất nhiều kỹ năng) => tài năng, SYN: talented, gifted.
23. gallery: a room or building for showing works of art, especially to the public
(một phòng hoặc tòa nhà để trưng bày các tác phẩm nghệ thuật, đặc biệt là cho
công chúng) => phòng trưng bày, SYN: showroom
24. invoice = bill hóa đơn
25. payment: the act of paying somebody/something or of being paid (hành động
trả tiền cho ai đó / một cái gì đó hoặc trả tiền) => sự thanh toán/chi trả
26. brochure: a small magazine or book containing pictures and information about
something or advertising something (một tạp chí nhỏ hoặc cuốn sách có chứa hình
ảnh và thông tin về một cái gì đó hoặc quảng cáo một cái gì đó) => tập sách nhỏ, tờ
rơi, SYN: booklet, pamphlet, leaflet, flyer.
27. sightseeing: the activity of visiting interesting buildings and places as a tourist
(hoạt động tham quan các tòa nhà thú vị và địa điểm du lịch) => sự tham quan,
SYN: visit

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 3128. the balance due: số tiền còn nợ
29. coin: a small flat piece of metal used as money (một mảnh kim loại phẳng nhỏ
được sử dụng làm tiền) => đồng xu
30. concise: giving only the information that is necessary and important, using few
words (chỉ cung cấp thông tin cần thiết và quan trọng, sử dụng vài từ) => tóm tắt,
vấn tắt, SYN: brief, short and to the point, short and sweet; abridged.
31. cover something: to include something; to deal with something (để bao gồm
một cái gì đó; để đối phó với một cái gì đó) => bao gồm
32. anecdotes: a short, interesting or amusing story about a real person or event
(một câu chuyện ngắn, thú vị hoặc thú vị về một người hoặc sự kiện thực sự) =>
câu chuyện ngắn/giai thoại
33. alike: living; not dead => sống động
34. amusing: funny and enjoyable (vui và thú vị)
35. engrossing: if something engrosses you, it interests you so much that you do
not notice anything else (nếu một cái gì đó hấp thụ bạn, nó làm bạn quan tâm đến
mức bạn không nhận thấy bất cứ điều gì khác) => cuốn hút.
36. dull: not interesting ( không thú vị) => buồn tẻ, SYN: boring
37. vacant: empty; not being used ( trống; không được sử dụng) => trống, SYN:
unoccupied
38. arid: having little or no rain; very dry (có ít hoặc không có mưa; rất khô) => khô
cằn
39. humorous: funny and entertaining; showing a sense of humour (vui nhộn và giải
trí; thể hiện cảm giác hài hước) => hài hước
40. chaos: a state of complete confusion and lack of order (một trạng thái hoàn toàn
nhầm lẫn và thiếu trật tự) => hỗn loạn
41. dominant: more important, powerful or noticeable than other things (quan trọng
hơn, mạnh mẽ hoặc đáng chú ý hơn những thứ khác) => thống trị
42. entire = whole, total, full: toàn bộ

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 3243. fleet: a group of planes, buses, taxis, etc. travelling together or owned by the
same organization (một nhóm máy bay, xe buýt, taxi, vv đi cùng nhau hoặc thuộc sở
hữu của cùng một tổ chức) => hạm đội/một nhóm
44. jet: a plane driven by jet engines ( một chiếc máy bay điều khiển bằng động cơ
phản lực) => máy bay phản lực
45. changeover: a complete change from one system or method to another (thay đổi
hoàn toàn từ một hệ thống hoặc phương pháp này sang một hệ thống hoặc phương
pháp khác) => thay đổi toàn bộ
46. commission (v) ủy nhiệm
47. lighthouse: a tower or other building that contains a strong light to warn and
guide ships near the coast (một tòa tháp hoặc tòa nhà khác có chứa ánh sáng mạnh
để cảnh báo và hướng dẫn tàu gần bờ biển) => ngọn hải đăng
48. official = officer: viên chức
49. untrained eye: used as a way of referring to someone with little knowledge or
experience of a particular activity or subject ( được sử dụng như một cách đề cập
đến một người có ít kiến thức hoặc kinh nghiệm về một hoạt động hoặc chủ đề cụ
thể) => dưới ánh mắt của người không chuyên
50. good shape: in good condition physically and functionally sound and sturdy
(trong tình trạng tốt về thể chất và chức năng âm thanh và mạnh mẽ) => trong tình
trạng tốt
51. dire: very serious or extreme (rất nghiêm trọng hoặc cực đoan) => rất nghiêm
trọng/cấp bách/bắt buộc, SYN: imperative
52. brick: a rectangular block of hard material used for building walls and houses
(một khối hình chữ nhật của vật liệu cứng được sử dụng để xây tường và nhà) =>
gạch
53. address (v) to give attention to or deal with a matter or problem (để chú ý hoặc
giải quyết vấn đề hoặc vấn đề) => giải quyết, SYN: deal with, handle
54. corrosion (n) slowly damaged by something such as rain or water ( từ từ bị hư
hại bởi một thứ như mưa hoặc nước) => ăn mòn
55. base: nền/móng

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 3356. remark: to give a spoken statement of an opinion or thought (để đưa ra một tuyên
bố nói của một ý kiến hoặc suy nghĩ) => tuyên bố
57. a local landmark: danh lam tại địa phương
58. poster: áp phích
59. signs: bản hiệu
60. pivotal: central and important (trung tâm và quan trọng) => chính, cụm: a pivotal
61. role vai trò chính
62. phases: a particular period of time (một khoảng thời gian cụ thể) => giai đoạn
63. coincide: to happen at or near the same time (xảy ra tại hoặc gần cùng một thời
điểm) => cùng thời điểm, SYN: at the same time
64. bicentennial: year that is 200 years after a particular event, esp. an important one;
a 200th anniversary ( nnăm là 200 năm sau một sự kiện cụ thể, đặc biệt. một điều
quan trọng; kỷ niệm lần thứ 200) => 200 năm
65. to drink, taking only a very small amount at a time (để uống, chỉ uống một lượng
rất nhỏ tại một thời điểm) => nhấp nháp
66. notable = well-known nổi tiếng
67. transfer = move: chuyển
68. entrepreneur: someone who starts their own business, especially when this
involves seeing a new opportunity (một người bắt đầu kinh doanh riêng của họ, đặc
biệt là khi điều này liên quan đến việc nhìn thấy một cơ hội mới) => doanh nhân
69. savor: to enjoy food or an experience slowly, in order to appreciate it as much as
possible ( để thưởng thức món ăn hoặc một trải nghiệm từ từ, để đánh giá cao nó
càng nhiều càng tốt) => thưởng thức
70. confess: to admit that you have done something wrong or something that you
feel guilty or bad about ( thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái hoặc điều gì
đó mà bạn cảm thấy có lỗi hoặc xấu về) => thú nhận/thừa nhận
71. sedan: a car with seats for four or five people, two or four doors, and a separate
area in the back for bags, boxes, and suitcases (một chiếc xe với chỗ ngồi cho bốn
hoặc năm người, hai hoặc bốn cửa ra vào, và một khu vực riêng biệt ở phía sau cho
túi xách, hộp và va li) => xe 4 chỗ

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 3472. all time: mọi lúc
73. consumer demand/need: nhu cầu người tiêu dùng
74. brief = a summary: tóm tắt
75. tentative: not certain or agreed, or (of a suggestion or action) said or done in a
careful but uncertain way because you do not know if you are right (không nhất định
hoặc đồng ý, hoặc (của một đề nghị hoặc hành động) nói hoặc thực hiện một cách
cẩn thận nhưng không chắc chắn bởi vì bạn không biết nếu bạn là đúng) => dự kiến
76. culinary: connected with cooking or kitchens (kết nối với nấu ăn hoặc nhà bếp)
=> ẩm thực
77. poolside: the area around a swimming pool (khu vực xung quanh hồ bơi) =>
cạnh hồ bơi
78. concierge: someone who is employed in a hotel to help guests arrange things,
such as theatre tickets and visits to restaurants ( một người làm việc tại một khách
sạn để giúp khách sắp xếp mọi thứ, chẳng hạn như vé nhà hát và tham quan nhà
hàng) => người trợ giúp
79. eligible for: đủ điều kiện
80. premiere: the first public performance of a play or any other type of
entertainment (màn trình diễn công khai đầu tiên của một vở kịch hoặc bất kỳ loại
hình giải trí nào khác) => buổi công chiếu đầu tiên
81. vocalist: a singer, especially in a pop, rock or jazz band (một ca sĩ, đặc biệt là
trong một ban nhạc pop, rock hoặc jazz) => ca sĩ, SYN: singer
82. prominent: important or well known (quan trọng hoặc nổi tiếng) => nổi tiếng
83. a comic musical: một vở nhạc kich
84. witty: able to say or write clever, amusing things (có khả năng nói hoặc viết
những điều thông minh, thú vị) => dí dõm
85. masterpiece: a work of art such as a painting, film/movie, book, etc. that is an
excellent, or the best, example of the artist’s work (một tác phẩm nghệ thuật như
tranh vẽ, phim / phim, sách, v.v. là một ví dụ tuyệt vời hoặc tốt nhất về tác phẩm của
nghệ sĩ) => tác phẩm xuất sắc/kiệt tác
«Chờ một ngày» 22/8/2018
Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 35TEST 8 ETS 20161. administrative employee training: đào tạo nhân viên hành chính
2. packaging facility: cơ sở đóng gói
3. continental breakfast: a light breakfast (as of rolls or toast and coffee) (bữa sáng
nhẹ (như bánh mì cuộn hoặc bánh mì nướng và cà phê)) => bữa ăn sáng nhẹ.
4. leaves for: di chuyển tới, SYN: go to
5. publishing area: khu vực xuất hàng
6. protective gear: refers to protective clothing, helmets, goggles, or other garments
or equipment designed to protect the wearer's body from injury or infection (đề cập
đến quần áo bảo hộ, mũ bảo hiểm, kính bảo hộ, hoặc hàng may mặc khác hoặc thiết
bị được thiết kế để bảo vệ cơ thể của người mặc từ chấn thương hoặc nhiễm trùng)
=> đồ bảo hộ
7. panel: a group of specialists who give their advice or opinion about something; a
group of people who discuss topics of interest on television or radio (một nhóm các
chuyên gia người đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến của họ về một cái gì đó; một nhóm
người thảo luận về các chủ đề quan tâm trên truyền hình hoặc đài phát thanh) =>
một nhóm người, SYN: group, Cụm: panel discussion khảo luận nhóm
8. Visit a company facility (tham quan một cơ sở của công ty) = tour of packaging
facility (chuyến đi thăm quan cơ sở đóng gói bao bì)
9. be in receipt of: to have received (đã nhận được) => đã nhận được, Exp: I am in
receipt of your instructions (tôi đã nhận được sự hướng dẫn của bạn)
10. title: the name of a book, poem, painting, piece of music, etc (tên của một cuốn
sách, bài thơ, hội hoạ, bản nhạc, v.v.) => tựa sách
11. backorder: a request for goods that are not available now but will be available in
the future (yêu cầu hàng hóa hiện không có sẵn nhưng sẽ có sẵn trong tương lai) =>
hàng chưa có sẵn hiện tại nhưng sẽ có trong tương lai.
12. track: to follow the movements of an aircraft or ship by using radar ( theo dõi
chuyển động của máy bay hoặc tàu bằng radar) => theo dõi
13. tracking delivery status (theo dõi việc vận chuyển) = track shipment status ( theo
dõi tình trạng giao hàng)
14. cancel unshipped items (hủy các mặt hàng chưa được giao) = stopping shipment
of an item (ngưng giao một mặt hàng)

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 3615. distinguished: đặc biệt, nổi tiếng
16. faculty: all the teachers in a university (tất cả các giáo viên trong một trường đại
học), a department or group of related departments within a university (một bộ phận
hoặc một nhóm các phòng ban liên quan trong một trường đại học) => giáo viên,
khoa.
17. debate: discussion of a particular subject that often continues for a long time and
in which people express different opinions (thảo luận về một chủ đề cụ thể thường
tiếp tục trong một thời gian dài và trong đó mọi người bày tỏ ý kiến khác nhau) =>
thảo thuận/tranh luận, SYN: discussion
18. in honor of: in order to show respect and admiration for someone or something
(để thể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ đối với ai đó hoặc một cái gì đó) => vinh
danh
19. stimulate: to encourage something to grow, develop, or become active (khuyến
khích một cái gì đó để phát triển, phát triển hoặc trở nên năng động) => thúc đẩy,
SYN: encourage
20. energize: energize somebody to make somebody ( tiếp thêm sinh lực cho ai đó
để làm cho ai đó) => tiếp thêm sinh lực
21. portraiture: the art of painting or drawing pictures of people (nghệ thuật vẽ tranh
hoặc vẽ hình người) => tranh chân dung
22. poetry: a collection of poems; poems in general (một tuyển tập thơ; những bài
thơ nói chung) => thơ ca
23. literature: văn học
24. major = large: lớn\25. amazing (adj) very surprising, especially in a way that
makes you feel pleasure or admiration (rất đáng ngạc nhiên, đặc biệt là theo cách
khiến bạn cảm thấy vui hoặc ngưỡng mộ) => đáng kinh ngạc/ngạc nhiên
26. astronomy: the scientific study of the sun, moon, stars, planets, etc (nghiên cứu
khoa học về mặt trời, mặt trăng, sao, hành tinh, v.v.) => thiên văn học
27. universe: the whole of space and everything in it, including the earth, the planets
and the stars (toàn bộ không gian và mọi thứ trong nó, bao gồm cả trái đất, các hành
tinh và các vì sao) => vũ trụ
28. fate: thiên mệnh, định mệnh
29. personal growth (sự phát triển riêng/cá nhân) = personal development

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 3730. newsletter: a printed report containing news of the activities of a club or
organization that is sent regularly to all its members ( một báo cáo in có chứa tin tức
về các hoạt động của một câu lạc bộ hoặc tổ chức được gửi thường xuyên cho tất cả
các thành viên của nó) => bản tin
31. business forms: biểu mẫu kinh doanh
32. flyer: a small sheet of paper that advertises a product or an event and is given to
a large number of people (một tờ giấy nhỏ quảng cáo một sản phẩm hoặc một sự
kiện và được trao cho một số lượng lớn người) => tờ rơi
33. folder: a cardboard or plastic cover for holding loose papers, etc ( bìa cứng hoặc
bìa nhựa để giữ giấy tờ rời, v.v.) => bìa cứng/nhựa (đựng hồ sơ, giấy tờ)
34. magnet: a piece of iron that attracts objects made of iron towards it, either
naturally or because of an electric current that is passed through it (một miếng sắt
thu hút các vật thể được làm bằng sắt về phía nó, hoặc là tự nhiên hoặc do dòng điện
truyền qua nó) => nam châm
35. sweatshirt: a piece of clothing for the upper part of the body, with long sleeves,
usually made of thick cotton and often worn for sports (một phần quần áo cho phần
trên của cơ thể, với tay áo dài, thường được làm bằng bông dày và thường được mặc
cho thể thao) => áo len dài tay
36. Photographic processing: Photographic processing or development is the
chemical means by which photographic film or paper is treated after photographic
exposure to produce a negative or positive image. Photographic processing
transforms the latent image into a visible image, makes this permanent and renders
it insensitive to light (Xử lý hoặc phát triển nhiếp ảnh là phương tiện hóa học mà
phim hoặc giấy ảnh được xử lý sau khi phơi sáng bằng ảnh để tạo ra một hình ảnh
tiêu cực hoặc tích cực. Xử lý ảnh biến đổi hình ảnh tiềm ẩn thành hình ảnh hiển thị,
làm cho ảnh này trở nên vĩnh viễn và làm cho ảnh không nhạy cảm với ánh sáng) =>
rửa ảnh
37. incorporate: to include something as part of something larger ( bao gồm thứ gì
đó như một phần của thứ gì đó lớn hơn) => kết hợp/tham gia, SYN: join
38. save money = a ten percent discount
39. execute: to do or perform something, especially in a planned way (để thực hiện
hoặc thực hiện điều gì đó, đặc biệt là theo cách được lên kế hoạch) => thực hiện,
SYN: carry out

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 3840. external body: nhóm/người bên ngoài
41. residential: relating to homes rather than offices or businesses (liên quan đến
nhà hơn là văn phòng hoặc doanh nghiệp) => khu dân cư
42. shed: a small simple building, usually built of wood or metal, used for keeping
things in (một tòa nhà nhỏ đơn giản, thường được xây bằng gỗ hoặc kim loại, được
sử dụng để giữ mọi thứ trong) => nhà kho, nhà có máy che
43. Wire mesh: a network of fine wires (một mạng lưới dây tốt) => lưới thép
44. furnish = provide
45. in accordance with: phù hợp/tuân thủ theo
46. withdrawn: thu hồi
47. balance due: tiền còn nợ
48. pre-employment: trước khi tuyển dụng
49. employment = job: công việc/việc làm
50. interim: intended to last for only a short time until somebody/something more
permanent is found ( dự định kéo dài chỉ trong một thời gian ngắn cho đến khi ai đó
/ một cái gì đó vĩnh viễn hơn được tìm thấy) => tạm thời, SYN: provisional,
temporary
51. pattern:; an excellent example to copy ( một ví dụ tuyệt vời để sao chép) => mô
hình/mẫu hình
52. rather than: thay vì
53. outlet: a shop/store or an organization that sells goods made by a particular
company or of a particular type (cửa hàng / cửa hàng hoặc tổ chức bán hàng hóa do
một công ty cụ thể hoặc một loại cụ thể tạo ra) => cửa hàng, SYN: store
54. knit: to link firmly or closely (liên kết chặt chẽ hoặc chặt chẽ) => chặt chẽ, cụm
knit network mạng lưới chặt chẽ
55. advantage of: lợi thế
56. mayonnaise: a thick white sauce, made of raw egg yolks and oil, often eaten on
sandwiches or salad ( nước sốt trắng dày, làm bằng lòng đỏ trứng và dầu sống,
thường ăn trên bánh mì hoặc salad) => nước sốt
57. cilantro: the leaves of the coriander plant, used in cooking as a herb ( lá của cây
rau mùi, được sử dụng trong nấu ăn như một loại thảo dược) => ngò
58. celery: Celery is a vegetable with long pale green stalks. It is eaten raw in salads
(Cần tây là một loại rau có thân cây xanh nhạt dài. Nó được ăn sống trong món salad)

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 39=> cần tây
59. stalks: a long narrow part of a plant that supports leaves, fruits, or flowers (một
phần dài hẹp của một cây hỗ trợ lá, hoa quả, hoặc hoa) => cây/thân
60. crips: tươi
61. whisk: to mix liquid, eggs etc very quickly so that air is mixed in, using a fork
or a whisk ( để trộn chất lỏng, trứng vv rất nhanh chóng để không khí được trộn lẫn
trong, sử dụng một ngã ba hoặc một whisk) => trộn
62. pepper: a powder made from dried berries (called peppercorns ), used to give a
hot flavour to food (một loại bột được làm từ quả khô (được gọi là hạt tiêu), được sử
dụng để tạo ra hương vị nóng cho thức ăn) => tiêu
63. toss something to shake or turn food in order to cover it with oil, butter, etc (đó
để lắc hoặc biến thức ăn để phủ nó bằng dầu, bơ, vv) => trộn
64. a side dish: món ăn nhẹ
65. meter: a device that measures and records the amount of electricity, gas, water,
etc. that you have used or the time and distance you have travelled, etc ( một thiết bị
đo và ghi lại số lượng điện, khí đốt, nước, vv mà bạn đã sử dụng hoặc thời gian và
khoảng cách bạn đã đi du lịch, v.v.) => đồng hồ đo
66. malfunction: failure of a machine, etc. to work correctly (lỗi của máy móc, hoạt
động không chính xác) => lỗi
67. baggage claim: the area in an airport where arriving passengers pick up their
checked baggage (khu vực sân bay nơi hành khách đến đón hành lý ký gửi của họ)
=> nơi nhận hành lý
68. detach : you detach something, or if it detaches, it becomes separated from the
thing it was attached to (bạn tách ra một cái gì đó, hoặc nếu nó tách rời, nó trở nên
tách rời khỏi thứ mà nó gắn liền với) => tách rời
69. handle: tay cầm
70. latch: a small metal or plastic object used to keep a door, gate, or window closed
(một vật bằng kim loại hoặc nhựa nhỏ được sử dụng để giữ cửa, cổng hoặc cửa sổ
đóng) => cái chốt
71. table = company công ty
72. skeptical (about/of something) having doubts that a claim or statement is true or
that ( có nghi ngờ rằng một tuyên bố hoặc tuyên bố là đúng hoặc rằng) => nghi ngờ
73. ailing fortunes: số phận đáng buồn

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 4074. assume = take on đảm nhiệm
75. reaffirm something to state something again in order to emphasize that it is still
true ( một cái gì đó để nêu một cái gì đó một lần nữa để nhấn mạnh rằng nó vẫn
đúng) => khẳng định lại
76. treat = handle, deal with: giải quyết
77. dignity: a calm and serious manner that deserves respect (một cách bình tĩnh và
nghiêm túc xứng đáng được tôn trọng) => tôn trọng
78. fairness: the quality of treating people equally or in a way that is reasonable
(phẩm chất của mọi người đối xử bình đẳng hoặc theo cách hợp lý) => công bằng
79. constraint: a thing that limits or restricts something, or your freedom to do
something (một điều hạn chế hoặc hạn chế một cái gì đó, hoặc tự do của bạn để làm
điều gì đó) => hạn chế, synonym restriction.
«Keep and calm»23/8/2018TEST 9 2016 PART 71. vegetarian: eating no meat or fish (không ăn thịt hoặc cá) => người ăn chay, cụm:
vegetarian food thức ăn dành cho người ăn chay
2. dessert: sweet food eaten at the end of a meal (thức ăn ngọt được ăn vào cuối bữa
ăn) => món tráng miệng
3. courteous: polite, especially in a way that shows respect (lịch sự, đặc biệt là theo
cách thể hiện sự tôn trọng) => lịch sự, SYN: polite.
4. take-out: prepared food packaged to be consumed away from its place of sale (
thực phẩm chuẩn bị được đóng gói để được tiêu thụ rời khỏi nơi bán của nó) =>
chuyển, cụm: take out service dịch vụ chuyển đồ ăn
5. a person who plays the piano (người mà chơi piano) => nghệ sĩ chơi đàn piano.

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 416. statue: an object made from a hard material, especially stone or metal, to look
like a person or animal (một vật được làm từ vật liệu cứng, đặc biệt là đá hoặc kim
loại, trông giống như một người hoặc động vật) => tượng.
7. sculptor: a person who makes sculptures (một người làm cho tác phẩm điêu khắc)
=> nhà điêu khắc
8. pre-concert: occurring before a concert (diễn ra trước một buổi hòa nhạc) => buổi
mở màn
9. comedy: a play or film/movie that is intended to be funny, usually with a happy
ending; plays and films/movies of this type (một vở kịch hoặc phim / bộ phim được
dự định là buồn cười, thường là với một kết thúc có hậu; lượt phát và phim / phim
thuộc loại này) => phim hài
10. records: bản thu âm
11. kite: a toy made of a light frame covered with paper, cloth, etc., that you fly in
the air at the end of one or more long strings (một đồ chơi làm bằng một khung ánh
sáng bao phủ bằng giấy, vải, vv, mà bạn bay trong không khí ở phần cuối của một
hoặc nhiều chuỗi dài) => con diều
12. tan: màu nâu nhạt
13. color preferences: màu ưa thích
14. sedan: a car that has four doors, seats for at least four people, and a boot (một
chiếc xe có bốn cửa, chỗ ngồi cho ít nhất bốn người, và một khởi động) => xe 4 chỗ
15. income: the money that you earn from your work or that you receive from
investments, the government (số tiền bạn kiếm được từ công việc của bạn hoặc bạn
nhận được từ đầu tư, chính phủ) => thu nhập
16. affluent: having plenty of money, nice houses, expensive things etc (có nhiều
tiền, nhà đẹp, những thứ đắt tiền vv) => giàu có, SYN wealthy
17. picture = photograph
18. circle (v) tô tròn
19. treat = deal with, handle: giải quyết, xử lý
20. phase: a stage in a process of change or development (một giai đoạn trong quá
trình thay đổi hoặc phát triển) => giai đoạn
21. adjacent to: cạnh
22. auditorium: a large building used for concerts or public meetings ( một tòa nhà
lớn được sử dụng cho các buổi hòa nhạc hoặc các cuộc họp công cộng) => thính
phòng

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 4223. scope: the range of things that a subject, activity, book etc deals with ( phạm vi
của những thứ mà một chủ đề, hoạt động, cuốn sách vv đề với) => phạm vi
24. degree: the level or amount of something (mức độ hoặc số lượng của một cái gì
đó) => mức độ
25. venues: a place where an organized meeting, concert etc takes place (một nơi tổ
chức cuộc họp, buổi hòa nhạc, vv diễn ra) => địa điểm, SYN: place
26. work progress: tiến độ làm việc
27. curator: a person whose job is to be in charge of the objects or works of art in a
museum or an art gallery, etc (một người có công việc phụ trách các vật thể hoặc tác
phẩm nghệ thuật trong bảo tàng hoặc phòng trưng bày nghệ thuật, v.v.) => người
phụ trách
28. artifacts: an object such as a tool, weapon etc that was made in the past and is
historically important (một đối tượng như một công cụ, vũ khí, vv đã được thực hiện
trong quá khứ và là lịch sử quan trọng) => hiện vật
29. co-chair: đồng chủ trì
30. heritage: the history, traditions and qualities that a country or society has had for
many years and that are considered an important part of its character (lịch sử, truyền
thống và phẩm chất mà một quốc gia hoặc xã hội đã có trong nhiều năm và được coi
là một phần quan trọng của nhân vật) => di sản
31. permanent: lasting for a long time or for all time in the future; existing all the
time (kéo dài trong một thời gian dài hoặc cho tất cả thời gian trong tương lai; hiện
có mọi lúc) => lâu đời
32. overwhelmingly: in a way that is very great or very strong; in a way that is so
powerful that you cannot resist it or decide how to react (theo cách rất tuyệt vời hoặc
rất mạnh; theo một cách mạnh mẽ đến nỗi bạn không thể cưỡng lại hoặc quyết định
phản ứng) => nhiều, đông đảo, áp đảo
33. feature = appear: xuất hiện
34. showcase: to present somebody's abilities or the good qualities of something in
an attractive way (để trình bày khả năng của ai đó hoặc những phẩm chất tốt của một
cái gì đó một cách hấp dẫn) => trưng bày
35. positive reviews: đánh giá tích cực
36. issue: ấn bản
37. newsletter: bản tin

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 4338. culture: the customs and beliefs, art, way of life and social organization of a
particular country or group (phong tục và niềm tin, nghệ thuật, lối sống và tổ chức
xã hội của một quốc gia hoặc một nhóm cụ thể) => văn hóa
39. sentence: câu
40. belong to st: to be a member of a group or organization (để trở thành thành viên
của một nhóm hoặc tổ chức) => để trở thành thành viên
41. name (v): to choose someone or something (để chọn một ai đó hoặc một cái gì
đó) => chọn
42. finalist: the last in a series of games, races, or competitions, usually the one in
which the winner is chosen (người cuối cùng trong một loạt các trò chơi, chủng tộc
hoặc cuộc thi, thường là người thắng cuộc được chọn) => vòng cuối
43. entry: a piece of work that you do in order to take part in a competition, or the
act of taking part in a competition (một phần công việc mà bạn làm để tham gia vào
cuộc thi hoặc hành động tham gia cuộc thi) => tác phẩm tham gia
44. contestant: someone who competes in a contest (ai đó cạnh tranh trong cuộc thi)
=> thí sinh
45. accomodation = room, slot: chỗ
46. categories: a group of people or things that are all of the same type (một nhóm
người hoặc những thứ có cùng loại => hạng mục
47. review (n) an article in a newspaper or magazine that gives an opinion about a
new book, play, film etc (một bài báo trên một tờ báo hoặc tạp chí đưa ra ý kiến về
một cuốn sách mới, vở kịch, phim vv => bài báo
48. respectively: in the same order as the things you have just mentioned (theo thứ
tự giống như những gì bạn vừa đề cập) => tương ứng
49. workplace: the room, building etc where you work (phòng, tòa nhà, vv nơi bạn
làm việc) => nơi làm việc
50. household equipment: thiết bị gia dụng
51. antitheft: (of a device, campaign, system, etc) designed to prevent theft ((của một
thiết bị, chiến dịch, hệ thống, vv) được thiết kế để ngăn chặn hành vi trộm cắp) =>
chống trộm, cụm: antitheft alarm equipment thiết bị cảnh báo chống trộm
52. renowned = famous: nổi tiếng
53. mark: to write or draw a symbol, line, etc. on something in order to give
information about it ( viết hoặc vẽ một biểu tượng, đường kẻ, v.v. trên thứ gì đó để
cung cấp thông tin về nó => đánh dấu

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 4454. nominate: to formally suggest that somebody should be chosen for an important
role, prize, position, etc (chính thức đề xuất rằng ai đó nên được chọn cho một vai
trò quan trọng, giải thưởng, vị trí, v.v.) => tiến cử
55. appraisal: a judgement of the value, performance or nature of
somebody/something (một đánh giá về giá trị, hiệu suất hoặc bản chất của ai đó /
một cái gì đó) => đánh giá
56. exclusively: for only one particular person, group or use (chỉ cho một người,
nhóm hoặc sử dụng cụ thể) => dành riêng
57. portion: phần, sự phục vụ, SYN: part, serving
58. endeavour: an attempt to do something, especially something new or difficult
(một nỗ lực để làm một cái gì đó, đặc biệt là một cái gì đó mới hoặc khó khăn) =>
nỗ lực, SYN: attempt
59.mature: based on slow careful consideration (dựa trên xem xét cẩn thận chậm)
=> xem xét cẩn thận/thận trọng
60. outlook: the probable future for somebody/something; what is likely to happen
(tương lai có thể xảy ra cho ai đó / cái gì đó; những gì có thể xảy ra) => triển vọng
61. appended: to add something to a piece of writing (để thêm nội dung nào đó vào
một đoạn văn bản) => đính kèm, thêm vào, SYN: add, attach, affix
62. preferable to: better or more suitable (tốt hơn hoặc phù hợp hơn) => thích hợp
hơn
63. mineral: a valuable or useful chemical substance that is formed naturally in the
ground ( một chất hóa học có giá trị hoặc hữu ích được hình thành tự nhiên trong
lòng đất) => khoáng chất
64. attest: to show something or to say or prove that something is true (để hiển thị
một cái gì đó hoặc để nói hoặc chứng minh rằng một cái gì đó là đúng) => chứng
thực, SYN: prove
65. visual art: Nghệ thuật thị giác (Visual Art) hay nghệ thuật trực quan là một hình
thức nghệ thuật tạo ra các sản phẩm bắt nguồn tự nhiên, chủ yếu tác động vào thị
giác như đồ gốm, ký họa, hội họa, điêu khắc, kiến trúc, đồ họa in ấn và các nghệ
thuật thị giác hiện đại (nhiếp ảnh, làm phim), thiết kế và thủ công mĩ nghệ. Nghệ
thuật thị giác còn bao gồm các lĩnh lực của nghệ thuật ứng dụng như: thiết kế công
nghiệp, thiết kế đồ họa, thiết kế thời trang, thiết kế nội thất và trang trí nghệ thuật.
66. proofread: to read and correct a piece of written or printed work (để đọc và sửa
một tác phẩm được viết hoặc in) => hiệu chỉnh
67. jourmalism = reporter: nhà báo

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 4568. hereby: do đó
69. relevant to: closely connected with the subject you are discussing or the situation
you are thinking about ( được kết nối chặt chẽ với chủ đề bạn đang thảo luận hoặc
tình huống bạn đang suy nghĩ) => liên quan đến
70. creation: tác phẩm
«Chạy deadline bản thân là nghiêm khắc nhất»23/8/2018TEST 10 ETS 2016 PART 71. live entertainment (=performed while people watch, not recorded and watched later) ((= thực hiện
trong khi mọi người xem, không được ghi lại và xem sau)) => biểu diễn giải trí trực tiếp
2. live entertainment = listening to musicians (nghe nhạc từ nhạc sĩ)
3. outdoor dinning = relaxing on the garden patio
4. patio: a flat hard area near a house, where people sit outside (một khu vực bằng phẳng gần một ngôi
nhà, nơi mọi người ngồi bên ngoài) => sân
5. lunchtime: the time around the middle of the day when people usually eat lunch ( thời gian khoảng giữa
ngày khi mọi người thường ăn trưa) => giờ ăn trưa
6. An award-winning: person or thing has won an award, especially an important or valuable one (người
hoặc vật đã giành được một giải thưởng, đặc biệt là một giải thưởng quan trọng hoặc có giá trị) => đoạt
được giải, cụm: award-winning restaurant: nhà hàng đã đoạt được giải
7. up to: used to say that something is less than or equal to but not more than a stated value, number,
or level (được sử dụng để nói rằng nội dung nào đó nhỏ hơn hoặc bằng nhưng không lớn hơn giá trị, số
hoặc cấp đã nêu) => lên đến

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 468. percent off = discount: giảm giá
9. on-site: existing or happening in the place where people are working or involved in a particular activity
( hiện tại hoặc đang diễn ra tại nơi mọi người đang làm việc hoặc tham gia vào một hoạt động cụ thể) =>
tại chỗ
10. voucher: a printed piece of paper that can be used instead of money to pay for something, or that
allows you to pay less than the usual price of something ( một tờ giấy in có thể được sử dụng thay vì tiền
để trả tiền cho thứ gì đó, hoặc cho phép bạn trả ít hơn mức giá thông thường của một thứ gì đó) => phiếu
giảm giá
11. aquarium: a building where people go to look at fish and other water animals (một tòa nhà nơi mọi
người đi xem cá và các động vật nước khác) => bể thủy sinh
12. assembly (v) the process of putting together the parts of a machine or structure (quá trình kết hợp
các bộ phận của máy hoặc cấu trúc) => lắp ráp
13. goods = items hàng hóa
14. A commercial driver's license: is required to operate a tractor-trailer for commercial use (được yêu cầu
vận hành máy kéo để sử dụng cho mục đích thương mại) => giấy phép lái xe hạng nặng
15. record: hồ sơ
16. apartment: rooms for living in, usually on one floor of a building (phòng để ở, thường là trên một tầng
của một tòa nhà) => căn hộ, chung cư
17. allot: to use a particular amount of time for something, or give a particular share of money, space etc
to someone or something (để sử dụng một lượng thời gian cụ thể cho một cái gì đó, hoặc cho một phần
cụ thể của tiền bạc, không gian vv cho một ai đó hoặc một cái gì đó) => phân bổ, chia phần, SYN allocate
18. rent = lease thuê
19. furnish (v) to put furniture and other things into a house or room (cung cấp đồ nội thất và những thứ
khác vào nhà hoặc phòng) => trang bị đồ nội thất
20. stove: a piece of kitchen equipment on which you cook food in pots and pans, and that contains an
oven (một phần thiết bị nhà bếp mà bạn nấu thức ăn trong nồi và chảo, và có lò nướng) => bếp
21 clothes dryer: máy sấy quần áo
22. constantly (adv) all the time, or very often (mọi lúc, hoặc rất thường xuyên) => liên tục, SYN continually
23. the fashion industry: ngành công nghiệp thời trang
24. innovative : way of doing something is new, different, and better than those that existed before (cách
làm điều gì đó mới mẻ, khác biệt và tốt hơn những gì đã tồn tại trước đây) => sáng tạo, cụm: innovative
version phiên bản sáng tạo/cách tân
25. notable for: important and deserving attention, because of being very good or interesting (quan trọng
và đáng chú ý, vì rất tốt hoặc thú vị) => đáng chú ý/quan trọng
26. vast: extremely big (cực kỳ lớn) => cực kì lớn/rất lớn
27. garment: a piece of clothing (một mảnh quần áo) => trang phục
28. silk: a type of fine smooth cloth made from silk thread (một loại vải mịn mịn làm từ sợi tơ) => lụa

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 4729. eveningwear: trang phục dạ tiệc
30. sportswear: trang phục thể thao
31. shirt and dress: áo sơ mi và váy
32. fly off the rack: to be purchased very quickly (được mua rất nhanh) => được bán/tiêu thụ rất nhanh
33. take a toll: To cause damage or deleterious effects gradually or through constant action or use (Để gây
thiệt hại hoặc tác dụng có hại dần dần hoặc thông qua hành động hoặc sử dụng liên tục) => gây ảnh
hưởng xấu
34. given (prep) dựa vào
35. permission: the act of allowing somebody to do something, especially when this is done by somebody
in a position of authority (hành động cho phép ai đó làm điều gì đó, đặc biệt là khi điều này được thực
hiện bởi ai đó ở một vị trí có thẩm quyền) => sự cho phép, SYN: allow
36. in/on behalf of: as a representative of or a proxy for (đại diện cho hoặc đại diện cho) => đại diện/thay
mặt
37. journal: báo/tạp chí
38. chapter: any of the separate parts into which a book or other piece of text is divided, usually given a
number or title (bất kỳ phần riêng biệt nào trong đó một cuốn sách hoặc một phần văn bản khác được
chia, thường được đưa ra một số hoặc tiêu đề) => chương
39. compile: to collect information from different places and arrange it in a book, report, or list (để thu
thập thông tin từ những nơi khác nhau và sắp xếp thông tin trong một cuốn sách, báo cáo hoặc danh sách)
=> biên soạn
40. encyclopedia: a book or set of books containing many articles arranged in alphabetical order that deal
either with the whole of human knowledge or with a particular part of it, or a similar set of articles on the
internet (một cuốn sách hoặc tập hợp các cuốn sách chứa nhiều bài báo được sắp xếp theo thứ tự bảng
chữ cái thỏa thuận với toàn bộ kiến thức của con người hoặc với một phần cụ thể của nó, hoặc một bộ bài
báo tương tự trên internet): bách khoa toàn thư
41. credit line: a line of text acknowledging the source or origin of published or exhibited material (một
dòng văn bản thừa nhận nguồn gốc hoặc nguồn gốc của tài liệu được xuất bản hoặc được trưng bày) =>
dòng trích dẫn nguồn gốc tài liệu.
42. work: tác phẩm
43. credit: praise or approval because you are responsible for something good that has happened ( khen
ngợi hoặc chấp thuận bởi vì bạn chịu trách nhiệm cho một cái gì đó tốt đã xảy ra) => công nhận
44. refrain from: To make a considered, conscious effort not to do something (Để thực hiện một nỗ lực có
ý thức, được coi là không làm điều gì đó) => cấm/ngăn
45. beautiful scenery: khung cảnh/cảnh quan tuyệt đẹp
46. plantation: a large area of land in a hot country, where crops such as tea, cotton, and sugar are grown
(một khu vực rộng lớn của đất ở một quốc gia khí hậu nóng, nơi cây trồng như trà, bông, và đường được
trồng) => đồn điền

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 4847. harvest: the time when crops are gathered from the fields, or the act of gathering them (thời gian khi
cây trồng được thu thập từ các cánh đồng, hoặc hành động thu thập chúng) => thu hoạch
48. respite from: A usually short period of rest or relief (Một thời gian nghỉ ngơi hoặc cứu trợ thường ngắn)
=> thời gian gian nghỉ ngơi rời khỏi
49. seedlings: a young plant that has grown from a seed (một cây non đã phát triển từ một hạt giống) =>
cây con
50. mature: fully grown and developed (hoàn toàn phát triển và phát triển) => trưởng thành
51. leaves: a flat green part of a plant, growing from a stem or branch or from the root (một phần màu
xanh lá cây bằng phẳng của một nhà máy, phát triển từ một thân cây hoặc chi nhánh hoặc từ gốc) => lá
52. the raw leaves: lá khô
53. conclude: to come to an end; to bring something to an end (chấm dứt; để mang lại một cái gì đó để
kết thúc) => kết thúc
54. teapot: a container with a spout, a handle and a lid, used for making and serving tea (một đồ chứa với
một vòi, một tay cầm và một nắp, được sử dụng để làm và phục vụ trà) => ấm trà
55. accessory: an extra piece of equipment that is useful but not essential or that can be added to
something else as a decoration (thêm một phần của thiết bị đó là hữu ích nhưng không cần thiết hoặc có
thể được thêm vào một cái gì đó khác như là một trang trí) => phụ kiện
56. tremendously: extremely well (rất tốt) => vô cùng
57. routines: the normal order and way in which you regularly do things ( thứ tự bình thường và cách thức
bạn thường xuyên làm việc) => thói quen
58. consequently: as a result; therefore => do đó, vì vậy
59. apart from: ngoại trừ
60. crew = team đội/nhóm
61. patience: he ability to stay calm and accept a delay or something annoying without complaining (anh
ta có thể giữ bình tĩnh và chấp nhận một sự chậm trễ hoặc một cái gì đó gây phiền nhiễu mà không phàn
nàn) => kiên nhẫn
62. relieve: to remove or reduce an unpleasant feeling or pain (để loại bỏ hoặc giảm một cảm giác khó
chịu hoặc đau) => giảm, SYN: reduce
63. overcrowded : (of a place) with too many people or things in it ((của một nơi) với quá nhiều người
hoặc những thứ trong đó) => đông đúc
64. tourism: the business activity connected with providing accommodation, services and entertainment
for people who are visiting a place for pleasure (các hoạt động kinh doanh kết nối với việc cung cấp chỗ ở,
dịch vụ và giải trí cho những người đang đến thăm một nơi cho niềm vui) => du lịch
65. hamper: to prevent somebody from easily doing or achieving something ( để ngăn chặn ai đó dễ dàng
thực hiện hoặc đạt được điều gì đó) => cản trở, SYN: prevent, hinder
66. baggage area: khu vực nhận hành lý
67. waiting areas: khu vực đợi

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 4968. lack of space: thiếu không gian
69. ferry: a boat or ship that carries people, vehicles and goods across a river or across a narrow part of
the sea (thuyền hoặc tàu chở người, xe cộ và hàng hóa qua sông hoặc qua một phần hẹp của biển) =>
phà
70. seaside: connected with an area that is by the sea/ocean, especially one where people go for a day or
a holiday/vacation (kết nối với một khu vực đó là do biển / đại dương, đặc biệt là một nơi mà mọi người đi
cho một ngày hoặc một kỳ nghỉ / kỳ nghỉ) => bờ biển
71. away from: it is at a distance from that person or place (nó ở khoảng cách xa người hoặc địa điểm
đó) => xa
72. ample: enough or more than enough (đủ hoặc quá đủ) => đủ
73. railway: a track with rails on which trains run (đường ray nơi mà tàu chạy) => đường sắt
74. gathering: a meeting of people for a particular purpose (một gặp mặt/ tụ họp của người dân cho một
mục đích cụ thể) => tập hợp/tụ họp, SYN: meeting
75. party: buổi tiệc
76. permanent exhibion: triển lảm cố định
77. the reverse side: the back of somethin => mặt sau
78. an instant: is an extremely short period of time ( là một khoảng thời gian rất ngắn) => một khoảng
thời gian ngắn
79. hit: cú sốc
80. blend of: a mixture of different things or styles ( một hỗn hợp của những thứ khác nhau hoặc phong
cách) => hổn hợp/kết hợp
81. wrinkle: a small line or fold in cloth (một dòng nhỏ hoặc gấp trong vải) => nhăn, cụm: wrinkle resistant
chống nhăn
82. list (v) liệt kê
83. a reference (n) người giới thiệu
84. preliminary (n) coming before a more important action or event, especially introducing or preparing for
it (đến trước một hành động hoặc sự kiện quan trọng hơn, đặc biệt là giới thiệu hoặc chuẩn bị cho nó) =>
sơ bộ
85. statistical: relating to statistics (liên quan đến thống kê) => thống kê
86. bimonthly: happening or appearing every two months or twice a month (xảy ra hoặc xuất hiện hai
tháng một lần hoặc hai lần một tháng) => 2 tháng 1 lần
87. content: the things that are contained in something ( những thứ được chứa trong một cái gì đó) =>
nội dung
88. mandatory: Something that is mandatory must be done, or is demanded by law (Cái gì đó là bắt buộc
phải được thực hiện, hoặc được yêu cầu của pháp luật) => bắt buộc
89. archival: a place where historical records are kept (nơi lưu trữ hồ sơ lịch sử) => lưu trữ

Từ vựng & từ đồng nghĩa CỐT LÕI nâng cao khả năng làm PART 7 ETS 2016Người soạn: Quân Minh 5090. major: the most important subject that a college or university student is studying, or the student himself
or herself (chủ đề quan trọng nhất mà sinh viên đại học hoặc sinh viên đại học đang học hoặc bản thân
sinh viên) => chuyên ngành
91. academic year: the period of the year during which students attend school or university (khoảng thời
gian trong năm học sinh đi học hoặc đại học) => năm học
«Ngày tuyệt vời khi hoàn thành công việc liên tiếp trong 10 ngày»
25/8/2018

Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.